Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thăm chính thức" (1)
thăm chính thức
Tiếng Anh
Cụm từpay an official visit
Tổng thống sẽ thăm chính thức một số quốc gia châu Âu.
The president will pay an official visit to several European countries.
Từ liên quan "thăm chính thức" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thăm chính thức" (3)
Chuyến thăm chính thức.
Official visit.
Chủ tịch Quốc hội chuyển Thư mời thăm chính thức Việt Nam của Tổng Bí thư.
The National Assembly Chairman delivered the General Secretary's official invitation letter to visit Vietnam.
Tổng thống sẽ thăm chính thức một số quốc gia châu Âu.
The president will pay an official visit to several European countries.
